Là gì? nghĩa của từ debtor là gì, nghĩa của từ debtor trong tiếng việt

 - 
■ nhỏ nợ
acknowledgement by debtor of debt: sự dấn nợ của nhỏ nợ
annuity debtor: con nợ trả lãi sản phẩm năm
chase up a debtor (lớn...): đòi riết một nhỏ nợ
deposit of debtor: tiền gửi của con nợ
joint debtor: đồng nhỏ nợ (fan Chịu nợ chung)
joint debtor: đồng nhỏ nợ
judgement debtor: nhỏ nợ phán định
legal debtor: con nợ pháp định
less creaditworthy debtor: nhỏ nợ xứng đáng tin cậy
mature debtor nation: nước con nợ vạc triển
mortgage debtor: con nợ thế chấp cố kỉnh cố
prime debtor: bé nợ có uy tín
principal debtor: con nợ chính
solvent debtor: nhỏ nợ có công dụng thanh hao toán
tardy debtor: bé nợ trả chậm
third debtor: con nợ thứ ba
trade debtor: con nợ cài hàng
■ fan mắc nợ
judgment debtor: bạn mắc nợ theo án quyết
principal debtor: người mắc nợ chính
sundry debtor: fan mắc nợ vay tiền
trade debtor: fan mắc nợ vị thiết lập chịu
debtor account
■ thông tin tài khoản nợ
debtor nation
■ nước mắc nợ
delinquent debtor
■ kẻ quịt nợ
judgement debtor
■ trái hộ
trade debtor
■ khách hàng Chịu mua
trade debtor
■ khách hàng cài chịu
trade debtor
■ người tiêu dùng chịu
.
■ bạn mắc nợ
Lĩnh vực: xây dựng
■ khách nợ
debtor position
■ tình trạng thiếu thốn nợ
debtor position
■ vị trí thiếu hụt nợ