CONSISTENCY LÀ GÌ

 - 
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Consistency là gì

*
*
*

consistency
*

Consistency (Econ) Tính nhất quán.+ Một tính chất mong muốn của các ước lượng kinh tế lượng.
consistency tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;(thống kê) tính vững
c. of an estimator tính vững của một ước lượng c. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề c. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phương trình simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giảnđộ chặtđộ đặcconsistency of asphalt: độ đặc của atphangrease consistency: độ đặc của mỡđộ quánhGiải thích EN: The degree of flow or workability of concrete when analyzed by a compacting factor test..Giải thích VN: Mức độ đậm đặc hoặc độ cứng có thể của bê tông khi phân tích độ rắn của chúng.consistency gauge: dụng cụ đo độ quánhconsistency test: phép xác định độ quánhđộ sệtconsistency gauge: dụng cụ đo độ sệtconsistency index: chỉ số độ sệtconsistency limit: giới hạn độ sệtconsistency meter: dụng cụ đo độ sệtconsistency of the concrete: độ sệt bê tôngconsistency test: thí nghiệm độ sệtharsh consistency: độ sệt cứnglimit of consistency of soil: giới hạn độ sệt của đấtlow consistency plaster: vữa trát có độ sệt thấpnormal consistency: độ sệt chuẩn hóanormal consistency: độ sệt tiêu chuẩnplastic consistency: độ sệt dẻorelative consistency: độ sệt tương đốinồng độ bộtsự nhất quántính nhất quánconsistency of systems of equations: tính nhất quán của hệ phương trìnhLĩnh vực: xây dựngtính bền vữngLĩnh vực: toán & tintính phi mâu thuẫntính vữngconsistency of an estimator: tính vững của một ước lượngtrước sau như mộtconsistency (of paint)độ (đặc, quánh) của sơnconsistency indexchỉ số sệtconsistency of equationtính tương thích của phương trìnhconsistency principlenguyên lý nhất quánlimit of consistencygiới hạn sệtnormal consistencyđộ dẻo tiêu chuẩnplastic consistencyđộ sệtwet consistencyđộ lưu độngđộ đặcconsistency regulator: máy điều chỉnh độ đặcpasty consistency: độ đặc quánh của bột nhàođộ sệtpasty consistency: độ sệt của bột nhàotính nhất quánconsistency controllerbộ điều chỉnh tự động đo chắcconsistency principlenguyên tắc nhất quánconsistency principlenguyên tắc nhất quán (trong kế toán) o độ sệt Độ nhớt hay độ đậm đặc của một dung dịch không phản hồi như vỉa xi măng ở áp suất và nhiệt độ nhất định, ngoài một khoảng thời gian nhất định. Độ sệt được đo bằng poaz. o độ đậm đặc; độ chắc; sự nhất quán § cake consistency : độ rắn của vỏ bùn (khoan) § grease consistency : độ đặc của mỡ § consistency of asphalt : độ đặc của atphan
*



Xem thêm: Ở Nông Thôn Nên Kinh Doanh Mặt Hàng Gì Ở Quê "1 Vốn 4 Lời" Hot Nhất 2021

*

*

consistency

Từ điển Collocation

consistency noun

1 always having the same standard/opinions, etc.

ADJ. absolute, complete, total | great, remarkable | internal

QUANT. degree, level

VERB + CONSISTENCY show He has shown remarkable consistency in his exam results. | achieve, ensure, maintain | lack

PREP. ~ in/of a consistency in/of approach | ~ with to maintain consistency with past practice

2 thickness/firmness of a liquid substance

ADJ. thick, thin | soft, stiff | creamy, smooth | sticky | dropping Add milk to produce a soft dropping consistency. | correct, right Knead the dough to the right consistency.

VERB + CONSISTENCY have The mixture should have the consistency of thick cream. | give, produce

Từ điển WordNet


n.

logical coherence and accordance with the facts

a rambling argument that lacked any consistency

(logic) an attribute of a logical system that is so constituted that none of the propositions deducible from the axioms contradict one another


Xem thêm: Cẩn Trọng 6 Căn Bệnh Này Nếu Mí Mắt Bị Giật Liên Tục Là Bệnh Gì

English Synonym and Antonym Dictionary

consistenciessyn.: firmness keeping steadiness stiffness uniformityant.: inconsistency